LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
Ngày đăng 31/03/2021 | 15:00  | Lượt xem: 262

Tên thủ tục 

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng TCXH hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

Trình tự thực hiện

Bước 1: UBND các phường chuyển hồ sơ thông qua hệ thống một cửa liên thông

Bước 2: Công chức Bộ phận TN&TKQ thuộc UBND quận tiếp nhận hồ sơ của UBND phường có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ:

a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn đại diện UBND phường bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;

b) Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính;

c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.

Bước 3: Chuyển hồ sơ cho phòng Lao động TB và XH phân công cán bộ thụ lý thẩm định hồ sơ 

Bước 4: Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, cần giải trình và bổ sung thêm cán bộ thụ lý hồ sơ hướng dẫn một lần bằng văn bản để công dân bổ sung và hoàn thiện hồ sơ theo quy định

- Trường hợp đạt yêu cầu tiến hành bước tiếp theo

Bước 5: Lãnh đạo phòng Lao động TB&XH duyệt hồ sơ chuyển chi trả trợ cấp hàng tháng cho đối tượng theo địa chỉ cư trú mới
B
ước 6: Chuyển hồ sơ đã ký duyệt cho bộ phận Văn thư đóng dấu văn bản và trả kết quả cho UBND phường

Bước 7: Thống kê và theo dõi​

Cách thức thực hiện

​- Tiếp nhận tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả quận (đối với trường hợp nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính công ích) hoặc qua Cổng dịch vụ công tại địa chỉ: http//dichvucong.hanoi.gov.vn (đối với trường hợp nộp trực tuyến).

- Trả kết quả: trả kết quả qua dịch vụ bưu chính/ trả tại phòng.

Thành phần, số lượng hồ sơ

​Thành phần hồ sơ: 

- Tờ khai của đối tượng (theo mẫu số 1a, 1b, 1c, 1d, 1đ ban hành kèm theo Thông tư số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC, trong đó:

+ Mẫu số 1a: Áp dụng đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP.

+ Mẫu số 1b: Áp dụng đối với đối tượng quy định tại Khoản 3 Điều 5 

Nghị định số 136/2013/NĐ-CP.

+ Mẫu số 1c: Áp dụng đối với  đối tượng quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP.

+ Mẫu số 1d: Áp dụng đối với đối tượng quy định tại Khoản 5 Điều 5 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP

+ Mẫu số 1đ: Áp dụng đối với đối tượng quy định tại Khoản 6 Điều 5 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP).

- Tờ khai nhận chăm sóc nuôi dưỡng (Theo mẫu 02 ban hành kèm theo Thông tư số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC) đối với người nhận chăm sóc nuôi dưỡng.

- Tờ khai thông tin hộ gia đình có người khuyết tật theo mẫu 03 Thông tư số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC


- Bản sao sổ hộ khẩu của đối tượng hoặc văn bản xác nhận của công an cấp xã.

- Bản sao giấy khai sinh đối với trường hợp trẻ em.

- Giấy tờ xác nhận bị nhiễm HIV của cơ quan y tế có thẩm quyền đối với trường hợp bị nhiễm HIV.

- Bản sao giấy khai sinh của con của người đơn thân đối với trường hợp người đơn thân nghèo đang nuôi con.

- Sơ yếu lý lịch của người nhận chăm sóc người cao tuổi có xác nhận của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và đơn của người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng theo mẫu số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC đối với đối tượng là người cao tuổi thuộc hộ nghèo không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng, không có điều kiện sống ở cộng đồng, đủ điều kiện tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội nhưng có người nhận chăm sóc tại cộng đồng.

- Đối với Người khuyết tật bổ sung Giấy xác nhận khuyết tật

- Đối với trường hợp đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi thì bổ sung giấy xác nhận của cơ quan y tế có thẩm quyền và giấy khai sinh của con

- Trường hợp điều chỉnh thôi hưởng có văn bản kiến nghị của cá nhân, tổ chức. 

- Biên bản kết luận của Hội đồng xét duyệt đối với trường hợp thực hiện trợ cấp xã hội.


​Số lượng hồ sơ: 1 bộ hồ sơ

Thời hạn giải quyết

​10 ngày làm việc

Đối tượng thực hiện

Cá nhân, tổ chức

Cơ quan thực hiện

​Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

Kết quả thực hiện thủ tục hành chính

Văn bản hành chính

Lệ Phí

​Không

Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai

Tờ khai của đối tượng (theo mẫu số 1a, 1b, 1c, 1d, 1đ ban hành kèm theo Thông tư số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC

Yêu cầu điều kiện thực hiện

​Không

Cơ sở pháp lý

​- Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

- Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24  tháng 10  năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.